Logo
Players Online
26
18/04/2026 05:16 PM
fan Online:
Thông Tin 26
Speed Offline:
Thông Tin 0
MU
FANTASY - Non rerset

Chạy thử nghiệm
Từ 05/02/2025

Chính thức
Sẽ mở lúc 19:00 22/02/2025

MỚI
SEASON 20

Phiên bản mới nhất
được cập nhật liên tục

Tải game
và trải nghiệm ngay

Khuyên
    1. Giới thiệu Khuyên
    Khuyên chỉ có thể nhận được từ Cửa hàng MOSS
    Khuyên có thể được trang bị bởi tất cả các lớp nhân vật. E1 Khuyên Phẫn Nộ (T) yêu cầu cấp độ 300 và E1 Khuyên Phẫn Nộ (P) yêu cầu cấp độ 700, cả hai đều có khe trang bị riêng
    Khuyên có thể được cường hóa lên tối đa +15 thông qua NPC Chaos Goblin
    Để cường hóa Khuyên, người chơi cần Đá ép Khuyên
    Vị trí trang bị Khuyên như hình
    2. Nhận Khuyên
    Tại [Elbeland] NPC Moss (23,226) , chọn quay Khuyên
    Người chơi tốn 1 Jewel of Bless và 1 Jewel of Soul để có cơ hội nhận được Khuyên
    3. Tính năng Khuyên
    Khuyên có các tính năng cơ bản như Công/Phép/N.Rủa và Phòng thủ Nguyên Tố. Cường hóa sẽ tăng các chỉ số này
    Khuyên (T) và Khuyên (P) có từ 1-3 tính năng ngẫu nhiên từ nhóm 5 tính năng
    4. Tạo Đá ép Khuyên
    Chọn dòng Tạo Đá ép Khuyên tại NPC Chao Goblin ở Noria
    Kết hợp 2 Nhẫn EXC được 2 Đá ép Khuyên. Tương tự, kết hợp 2 Dây Chuyền EXC được 3 Đá ép Khuyên. Kết hợp 2 Khuyên được 4 Đá ép Khuyên. Tối đa 32 vật phẩm có thể được kết hợp thành 16 vật phẩm cùng lúc.
    Người chơi có thể nhận Đá ép Khuyên bằng cách kết hợp mỗi 10 viên ngọc từ các loại [Ngọc Sinh Mệnh (Life), Ngọc Sáng Tạo (Creation), Ngọc Tâm Linh (Soul), Ngọc Hỗn Nguyên (Chao), Ngọc Hộ Mệnh (Harmony), và Ngọc Tạo Hóa (Guardian)]. Không thể kết hợp Đá ép Khuyên theo lô
    Đá ép Khuyên chỉ được sử dụng để cường hóa Khuyên
    5. Nâng cấp Khuyên
    Người chơi có thể mở cửa sổ nâng cấp Khuyên từ NPC Chaos Goblin ở Noria
    Để nâng cấp Khuyên, người chơi phải sử dụng một Đá ép Khuyên và Zen
    Người chơi không mất Khuyên khi nâng cấp thất bại
    Nâng cấp Khuyên tăng Công V.Lý/Phép/N.Rủa và Phòng Thủ thuộc tính
    Khuyên
    Khuyên Nguyên liệu Tỷ lệ Ghi chú
    Tăng cấp 1 - 7
    Đá ép Khuyên
    70% Thất bại: Giảm 1 cấp
    Tăng cấp 8 - 15 85% Thất bại: Về cấp 0
    6. Tiến hóa Khuyên
    Khuyên có thể tiến hóa lên 8 cấp độ
    Nguyên liệu mua tại [Elbeland] Priest James (32,238)
    Đến Chao Goblin chọn Kết hợp Thường

    Tiến hóa với cấp độ +11 +12 +13 +14 +15 Ghi chú
    Tỷ lệ 60% 70% 80% 90% 100% Thất bại: Về cấp 0
    Khuyên Nguyên liệu Ruud Nguyên liệu Ngọc Kết quả kết hợp
    E1 Khuyên Phẫn Nộ
    E2 Khung Cổ Xưa
    Ngọc Ước Nguyện x50
    Ngọc Tâm Linh x50
    Ngọc Hỗn Nguyên x50
    Ngọc Sáng Tạo x50
    E2 Khuyên Cổ Xưa
    E2 Khuyên Cổ Xưa
    E3 Khung Danh Dự
    Ngọc Ước Nguyện x100
    Ngọc Tâm Linh x100
    Ngọc Hỗn Nguyên x100
    Ngọc Sáng Tạo x100
    E3 Khuyên Danh Dự
    E3 Khuyên Danh Dự
    E4 Khung Khát Máu
    Ngọc Ước Nguyện x150
    Ngọc Tâm Linh x150
    Ngọc Hỗn Nguyên x150
    Ngọc Sáng Tạo x150
    E4 Khuyên Khát Máu
    E4 Khuyên Khát Máu
    E5 Khung Mê Muội
    Ngọc Ước Nguyện x200
    Ngọc Tâm Linh x200
    Ngọc Hỗn Nguyên x200
    Ngọc Sáng Tạo x200
    E5 Khuyên Mê Muội
    E5 Khuyên Mê Muội
    E6 Khung Gắn Kết
    Ngọc Ước Nguyện x250
    Ngọc Tâm Linh x250
    Ngọc Hỗn Nguyên x250
    Ngọc Sáng Tạo x250
    E6 Khuyên Gắn Kết
    E6 Khuyên Gắn Kết
    E7 Khung Lục Thần
    Ngọc Ước Nguyện x300
    Ngọc Tâm Linh x300
    Ngọc Hỗn Nguyên x300
    Ngọc Sáng Tạo x300
    E7 Khuyên Lục Thần
    E7 Khuyên Lục Thần
    E8 Khung Rèn Lạnh
    Ngọc Ước Nguyện x350
    Ngọc Tâm Linh x350
    Ngọc Hỗn Nguyên x350
    Ngọc Sáng Tạo x350
    E8 Khuyên Băng Giá
    E1 Khuyên Phẫn Nộ E2 Khuyên Cổ Xưa
    Phải Trái Phải Trái
    Lv.700 Lv.300 Lv.750 Lv.700
    Tính năng cơ bản
    Công/Phép/N.Rủa 37 - 40
    Phòng thủ Nguyên Tố 25
    Công/Phép/N.Rủa 17 - 20
    Phòng thủ Nguyên Tố 15
    Công/Phép/N.Rủa 106 - 109
    Phòng thủ Nguyên Tố 94
    Công/Phép/N.Rủa 66 - 69
    Phòng thủ Nguyên Tố 36
    (1-3) Tính năng ngẫu nhiên
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +4%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +4%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +200
    Tăng ST Kỹ năng +17
    Tăng tấn công/HP +20
    Tăng ST EXC +35
    Tăng ST CRI +35
    Tăng HP tối đa +200
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +5%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +5%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +400
    Tăng ST Kỹ năng +19
    Tấn công/Phép M4 +38
    Tăng ST EXC M4 +65
    Tăng ST CRI M4 +65
    Tăng HP tối đa +400
    Tùy chọn Bộ Khuyên
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 1%
    Tăng tất cả các chỉ số 4
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 2%
    Tăng tất cả các chỉ số 5

    E3 Khuyên Danh Dự E4 Khuyên Khát Máu
    Phải Trái Phải Trái
    Lv.800 Lv.750 Lv.850 Lv.800
    Tính năng cơ bản
    Công/Phép/N.Rủa 172 - 175
    Phòng thủ Nguyên Tố 160
    Công/Phép/N.Rủa 132 - 135
    Phòng thủ Nguyên Tố 102
    Công/Phép/N.Rủa 238 - 241
    Phòng thủ Nguyên Tố 226
    Công/Phép/N.Rủa 198 - 201
    Phòng thủ Nguyên Tố 168
    (1-3) Tính năng ngẫu nhiên
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +6%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +6%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +600
    Tăng ST Kỹ năng +21
    Tấn công/Phép M4 +56
    Tăng ST EXC M4 +95
    Tăng ST CRI M4 +95
    Tăng HP tối đa +600
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +7%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +7%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +800
    Tăng ST Kỹ năng +23
    Tấn công/Phép M4 +74
    Tăng ST EXC M4 +125
    Tăng ST CRI M4 +125
    Tăng HP tối đa +800
    Tùy chọn Bộ Khuyên
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 3%
    Tăng tất cả các chỉ số 6
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 4%
    Tăng tất cả các chỉ số 7
    Tăng ST M4 +60

    E5 Khuyên Mê Muội E6 Khuyên Gắn Kết
    Phải Trái Phải Trái
    Lv.900 Lv.850 Lv.950 Lv.900
    Tính năng cơ bản
    Công/Phép/N.Rủa 304 - 307
    Phòng thủ Nguyên Tố 292
    Công/Phép/N.Rủa 264 - 267
    Phòng thủ Nguyên Tố 234
    Công/Phép/N.Rủa 370 - 373
    Phòng thủ Nguyên Tố 358
    Công/Phép/N.Rủa 330 - 333
    Phòng thủ Nguyên Tố 300
    (1-3) Tính năng ngẫu nhiên
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +8%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +8%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +1000
    Tăng ST Kỹ năng +25
    Tấn công/Phép M4 +92
    Tăng ST EXC M4 +155
    Tăng ST CRI M4 +155
    Tăng HP tối đa +1000
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +9%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +9%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +1000
    Tăng ST Kỹ năng +27
    Tấn công/Phép M4 +110
    Tăng ST EXC M4 +185
    Tăng ST CRI M4 +185
    Tăng HP tối đa +1000
    Tùy chọn Bộ Khuyên
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 5%
    Tăng tất cả các chỉ số 8
    Tăng ST M4 +70
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 6%
    Tăng tất cả các chỉ số 9
    Tăng ST M4 +80

    E7 Khuyên Lục Thần E8 Khuyên Băng Giá
    Phải Trái Phải Trái
    Lv.1000 Lv.950 Lv.1050 Lv.1000
    Tính năng cơ bản
    Công/Phép/N.Rủa 436 - 439
    Phòng thủ Nguyên Tố 424
    Công/Phép/N.Rủa 396 - 399
    Phòng thủ Nguyên Tố 366
    Công/Phép/N.Rủa 502 - 505
    Phòng thủ Nguyên Tố 490
    Công/Phép/N.Rủa 462 - 465
    Phòng thủ Nguyên Tố 432
    (1-3) Tính năng ngẫu nhiên
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +10%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +10%
    Tăng tự động hồi phục AG +10
    Tăng Mana tối đa +1000
    Tăng ST Kỹ năng +29
    Tấn công/Phép M4 +127
    Tăng ST EXC M4 +215
    Tăng ST CRI M4 +215
    Tăng HP tối đa +1000
    Tăng tốc độ tấn công +7
    Tăng tỷ lệ ST EXC +11%
    Tăng tỷ lệ ST CRI +11%
    Tăng tự động hồi phục AG +11
    Tăng Mana tối đa +1000
    Tăng ST Kỹ năng +31
    Tấn công/Phép M4 +145
    Tăng ST EXC M4 +245
    Tăng ST CRI M4 +245
    Tăng HP tối đa +1000
    Tùy chọn Bộ Khuyên
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 7%
    Tăng tất cả các chỉ số 10
    Tăng ST M4 +90
    Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 8%
    Tăng tất cả các chỉ số 11
    Tăng ST M4 +100
Lịch Sự Kiện

Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu


Bắt Đầu

Top Nhân Vật
Top Sát Nhân
  • # Lớp Nhân Vật PK T.Gian
Top Bang Hội