Quyên Góp
Giúp đỡ trong việc duy trì
của máy chủ
Tất cả các nhân vật
trong game
Thông tin chi tiết của
của máy chủ
1. Giới thiệu Khuyên
Khuyên chỉ có thể nhận được từ Cửa hàng MOSS
Khuyên có thể được trang bị bởi tất cả các lớp nhân vật. E1 Khuyên Phẫn Nộ (T) yêu cầu cấp độ 300 và E1 Khuyên Phẫn Nộ (P) yêu cầu cấp độ 700, cả hai đều có khe trang bị riêng
Khuyên có thể được cường hóa lên tối đa +15 thông qua NPC Chaos Goblin
Để cường hóa Khuyên, người chơi cần Đá ép Khuyên
Vị trí trang bị Khuyên như hình
2. Nhận Khuyên
Tại [Elbeland] NPC Moss (23,226) , chọn quay Khuyên
Người chơi tốn 1 Jewel of Bless và 1 Jewel of Soul để có cơ hội nhận được Khuyên
3. Tính năng Khuyên
Khuyên có các tính năng cơ bản như Công/Phép/N.Rủa và Phòng thủ Nguyên Tố. Cường hóa sẽ tăng các chỉ số này
Khuyên (T) và Khuyên (P) có từ 1-3 tính năng ngẫu nhiên từ nhóm 5 tính năng
4. Tạo Đá ép Khuyên
Chọn dòng Tạo Đá ép Khuyên tại NPC Chao Goblin ở Noria
Kết hợp 2 Nhẫn EXC được 2 Đá ép Khuyên. Tương tự, kết hợp 2 Dây Chuyền EXC được 3 Đá ép Khuyên. Kết hợp 2 Khuyên được 4 Đá ép Khuyên. Tối đa 32 vật phẩm có thể được kết hợp thành 16 vật phẩm cùng lúc.
Người chơi có thể nhận Đá ép Khuyên bằng cách kết hợp mỗi 10 viên ngọc từ các loại [Ngọc Sinh Mệnh (Life), Ngọc Sáng Tạo (Creation), Ngọc Tâm Linh (Soul), Ngọc Hỗn Nguyên (Chao), Ngọc Hộ Mệnh (Harmony), và Ngọc Tạo Hóa (Guardian)]. Không thể kết hợp Đá ép Khuyên theo lô
Đá ép Khuyên chỉ được sử dụng để cường hóa Khuyên
5. Nâng cấp Khuyên
Người chơi có thể mở cửa sổ nâng cấp Khuyên từ NPC Chaos Goblin ở Noria
Để nâng cấp Khuyên, người chơi phải sử dụng một Đá ép Khuyên và Zen
Người chơi không mất Khuyên khi nâng cấp thất bại
Nâng cấp Khuyên tăng Công V.Lý/Phép/N.Rủa và Phòng Thủ thuộc tính
| Khuyên | Nguyên liệu | Tỷ lệ | Ghi chú |
| Tăng cấp 1 - 7 | ![]() Đá ép Khuyên |
70% | Thất bại: Giảm 1 cấp |
| Tăng cấp 8 - 15 | 85% | Thất bại: Về cấp 0 |
6. Tiến hóa Khuyên
Khuyên có thể tiến hóa lên 8 cấp độ
Nguyên liệu mua tại [Elbeland] Priest James (32,238)
Đến Chao Goblin chọn Kết hợp Thường
| Tiến hóa với cấp độ | +11 | +12 | +13 | +14 | +15 | Ghi chú |
| Tỷ lệ | 60% | 70% | 80% | 90% | 100% | Thất bại: Về cấp 0 |
| Khuyên | Nguyên liệu Ruud | Nguyên liệu Ngọc | Kết quả kết hợp |
| E1 Khuyên Phẫn Nộ | ![]() E2 Khung Cổ Xưa |
Ngọc Ước Nguyện x50 Ngọc Tâm Linh x50 Ngọc Hỗn Nguyên x50 Ngọc Sáng Tạo x50 |
E2 Khuyên Cổ Xưa |
| E2 Khuyên Cổ Xưa | ![]() E3 Khung Danh Dự |
Ngọc Ước Nguyện x100 Ngọc Tâm Linh x100 Ngọc Hỗn Nguyên x100 Ngọc Sáng Tạo x100 |
E3 Khuyên Danh Dự |
| E3 Khuyên Danh Dự | ![]() E4 Khung Khát Máu |
Ngọc Ước Nguyện x150 Ngọc Tâm Linh x150 Ngọc Hỗn Nguyên x150 Ngọc Sáng Tạo x150 |
E4 Khuyên Khát Máu |
| E4 Khuyên Khát Máu | ![]() E5 Khung Mê Muội |
Ngọc Ước Nguyện x200 Ngọc Tâm Linh x200 Ngọc Hỗn Nguyên x200 Ngọc Sáng Tạo x200 |
E5 Khuyên Mê Muội |
| E5 Khuyên Mê Muội | ![]() E6 Khung Gắn Kết |
Ngọc Ước Nguyện x250 Ngọc Tâm Linh x250 Ngọc Hỗn Nguyên x250 Ngọc Sáng Tạo x250 |
E6 Khuyên Gắn Kết |
| E6 Khuyên Gắn Kết | ![]() E7 Khung Lục Thần |
Ngọc Ước Nguyện x300 Ngọc Tâm Linh x300 Ngọc Hỗn Nguyên x300 Ngọc Sáng Tạo x300 |
E7 Khuyên Lục Thần |
| E7 Khuyên Lục Thần | ![]() E8 Khung Rèn Lạnh |
Ngọc Ước Nguyện x350 Ngọc Tâm Linh x350 Ngọc Hỗn Nguyên x350 Ngọc Sáng Tạo x350 |
E8 Khuyên Băng Giá |
| E1 Khuyên Phẫn Nộ | E2 Khuyên Cổ Xưa | ||
| Phải | Trái | Phải | Trái |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Lv.700 | Lv.300 | Lv.750 | Lv.700 |
| Tính năng cơ bản | |||
|
Công/Phép/N.Rủa 37 - 40 Phòng thủ Nguyên Tố 25 |
Công/Phép/N.Rủa 17 - 20 Phòng thủ Nguyên Tố 15 |
Công/Phép/N.Rủa 106 - 109 Phòng thủ Nguyên Tố 94 |
Công/Phép/N.Rủa 66 - 69 Phòng thủ Nguyên Tố 36 |
| (1-3) Tính năng ngẫu nhiên | |||
|
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +4% Tăng tỷ lệ ST CRI +4% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +200 |
Tăng ST Kỹ năng +17 Tăng tấn công/HP +20 Tăng ST EXC +35 Tăng ST CRI +35 Tăng HP tối đa +200 |
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +5% Tăng tỷ lệ ST CRI +5% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +400 |
Tăng ST Kỹ năng +19 Tấn công/Phép M4 +38 Tăng ST EXC M4 +65 Tăng ST CRI M4 +65 Tăng HP tối đa +400 |
| Tùy chọn Bộ Khuyên | |||
|
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 1% Tăng tất cả các chỉ số 4 |
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 2% Tăng tất cả các chỉ số 5 |
||
| E3 Khuyên Danh Dự | E4 Khuyên Khát Máu | ||
| Phải | Trái | Phải | Trái |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Lv.800 | Lv.750 | Lv.850 | Lv.800 |
| Tính năng cơ bản | |||
|
Công/Phép/N.Rủa 172 - 175 Phòng thủ Nguyên Tố 160 |
Công/Phép/N.Rủa 132 - 135 Phòng thủ Nguyên Tố 102 |
Công/Phép/N.Rủa 238 - 241 Phòng thủ Nguyên Tố 226 |
Công/Phép/N.Rủa 198 - 201 Phòng thủ Nguyên Tố 168 |
| (1-3) Tính năng ngẫu nhiên | |||
|
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +6% Tăng tỷ lệ ST CRI +6% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +600 |
Tăng ST Kỹ năng +21 Tấn công/Phép M4 +56 Tăng ST EXC M4 +95 Tăng ST CRI M4 +95 Tăng HP tối đa +600 |
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +7% Tăng tỷ lệ ST CRI +7% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +800 |
Tăng ST Kỹ năng +23 Tấn công/Phép M4 +74 Tăng ST EXC M4 +125 Tăng ST CRI M4 +125 Tăng HP tối đa +800 |
| Tùy chọn Bộ Khuyên | |||
|
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 3% Tăng tất cả các chỉ số 6 |
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 4% Tăng tất cả các chỉ số 7 Tăng ST M4 +60 |
||
| E5 Khuyên Mê Muội | E6 Khuyên Gắn Kết | ||
| Phải | Trái | Phải | Trái |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Lv.900 | Lv.850 | Lv.950 | Lv.900 |
| Tính năng cơ bản | |||
|
Công/Phép/N.Rủa 304 - 307 Phòng thủ Nguyên Tố 292 |
Công/Phép/N.Rủa 264 - 267 Phòng thủ Nguyên Tố 234 |
Công/Phép/N.Rủa 370 - 373 Phòng thủ Nguyên Tố 358 |
Công/Phép/N.Rủa 330 - 333 Phòng thủ Nguyên Tố 300 |
| (1-3) Tính năng ngẫu nhiên | |||
|
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +8% Tăng tỷ lệ ST CRI +8% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +1000 |
Tăng ST Kỹ năng +25 Tấn công/Phép M4 +92 Tăng ST EXC M4 +155 Tăng ST CRI M4 +155 Tăng HP tối đa +1000 |
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +9% Tăng tỷ lệ ST CRI +9% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +1000 |
Tăng ST Kỹ năng +27 Tấn công/Phép M4 +110 Tăng ST EXC M4 +185 Tăng ST CRI M4 +185 Tăng HP tối đa +1000 |
| Tùy chọn Bộ Khuyên | |||
|
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 5% Tăng tất cả các chỉ số 8 Tăng ST M4 +70 |
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 6% Tăng tất cả các chỉ số 9 Tăng ST M4 +80 |
||
| E7 Khuyên Lục Thần | E8 Khuyên Băng Giá | ||
| Phải | Trái | Phải | Trái |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Lv.1000 | Lv.950 | Lv.1050 | Lv.1000 |
| Tính năng cơ bản | |||
|
Công/Phép/N.Rủa 436 - 439 Phòng thủ Nguyên Tố 424 |
Công/Phép/N.Rủa 396 - 399 Phòng thủ Nguyên Tố 366 |
Công/Phép/N.Rủa 502 - 505 Phòng thủ Nguyên Tố 490 |
Công/Phép/N.Rủa 462 - 465 Phòng thủ Nguyên Tố 432 |
| (1-3) Tính năng ngẫu nhiên | |||
|
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +10% Tăng tỷ lệ ST CRI +10% Tăng tự động hồi phục AG +10 Tăng Mana tối đa +1000 |
Tăng ST Kỹ năng +29 Tấn công/Phép M4 +127 Tăng ST EXC M4 +215 Tăng ST CRI M4 +215 Tăng HP tối đa +1000 |
Tăng tốc độ tấn công +7 Tăng tỷ lệ ST EXC +11% Tăng tỷ lệ ST CRI +11% Tăng tự động hồi phục AG +11 Tăng Mana tối đa +1000 |
Tăng ST Kỹ năng +31 Tấn công/Phép M4 +145 Tăng ST EXC M4 +245 Tăng ST CRI M4 +245 Tăng HP tối đa +1000 |
| Tùy chọn Bộ Khuyên | |||
|
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 7% Tăng tất cả các chỉ số 10 Tăng ST M4 +90 |
Bỏ qua Phòng thủ của Kẻ thù 8% Tăng tất cả các chỉ số 11 Tăng ST M4 +100 |
||
VIDEO
tất cả video
























